lợi quyền

Học thuật
Thân thiện
lợi quyền

Một người nông dân đang hưởng lợi quyền từ việc thu hoạch vườn cây của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quyền được hưởng lợi ích: Quyền hợp pháp để được thụ hưởng những lợi ích, quyền lợi từ một điều đó.
    • Lợi ích quyền thế: Sự kết hợp giữa lợi ích vật chất, tinh thần quyền lực, địa vị được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cổ đông lợi quyền được nhận cổ tức từ lợi nhuận của công ty. (Cổ đông quyền được hưởng lợi ích nhận cổ tức từ lợi nhuận của công ty.)
    • Việc nắm giữ chức vụ đó mang lại cho ông ta cả lợi quyền đáng kể. (Việc nắm giữ chức vụ đó mang lại cho ông ta cả lợi ích quyền thế đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tranh giành lợi quyền": tranh đua, cạnh tranh để giành lấy lợi ích quyền lực.

    • Cuộc tranh giành lợi quyền trong nội bộ tập đoàn ngày càng gay gắt. (Cuộc tranh giành lợi ích quyền lực trong nội bộ tập đoàn ngày càng gay gắt.)
  • "bảo vệ lợi quyền": bảo vệ quyền lợi lợi ích chính đáng.

    • Luật sư nhiệm vụ bảo vệ lợi quyền cho thân chủ của mình. (Luật sư nhiệm vụ bảo vệ quyền lợi lợi ích cho thân chủ của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Quyền lợi (danh từ): những điều được hưởng một cách hợp pháp, thường dùng phổ biến hơn.

    • Người lao động cần được đảm bảo các quyền lợi cơ bản. (Người lao động cần được đảm bảo các quyền lợi cơ bản.)
  • Lợi ích (danh từ): điều có ích, mang lại lợi cho ai đó.

    • Dự án này mang lại lợi ích chung cho cộng đồng. (Dự án này mang lại lợi ích chung cho cộng đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Quyền lợi: quyền lợi ích được hưởng.
  • Bổng lộc: lợi ích vật chất đi kèm theo chức vụ (thường mang sắc thái trang trọng hoặc hơi cổ).
Lưu ý về từ vựng
  • Từ "lợi quyền" một từ Hán Việt, ít được dùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. Trong hầu hết các ngữ cảnh, từ "quyền lợi" được ưu tiên sử dụng hơn.
  • Từ này thường xuất hiện trong văn bản hành chính, pháp lý hoặc văn chương tính trang trọng.
lợi quyền

Một người nông dân đang hưởng lợi quyền từ việc thu hoạch vườn cây của mình.

  1. d. 1. Quyền được hưởng lợi ích . 2. Lợi ích quyền thế.